Nhảy đến nội dung
 

Danh sách 366 xe bị phạt nguội ở Bắc Ninh tuần qua

Tuần từ 3/10 -10/10, Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh phát hiện và xử lý phạt nguội 366 xe vi phạm an toàn giao thông.

Theo Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh, trong 366 xe vi phạm có 242 xe ô tô, 124 xe mô tô. Các lỗi chủ yếu gồm: Vượt đèn đỏ, không tuân thủ hiệu lệnh hoặc vạch kẻ đường, chạy quá tốc độ, không đội mũ bảo hiểm và dừng xe dưới gầm cầu vượt.

Danh sách biển số vi phạm như sau:

Ô tô vượt đèn đỏ: 30F-627.85; 49A-687.41; 88C-299.65; 98A-914.11; 99A-135.66; 99A-299.59; 99C-146.24; 99A-656.19; 99A-245.05; 99A-244.76; 30E-155.38; 99A-797.99; 98G-004.96; 99A-797.99; 88C-30377; 98A-75617; 98A-38505; 98C-23551; 98C-18651; 30F-48693; 98A-25334; 98A-81375; 89C-12229; 98A-02120; 98A-14948; 98A-93613; 98B-12893; 98A-86074; 98A-86548; 30E-81529; 98A-55984; 20C-24242; 98B-05480; 30G-71581; 98A-02551; 98H-05174; 36A-57463; 99A-95427; 98A-95427; 99A-02578; 14N-6528; 98A-05260; 98A-14964; 99A-98702; 15K-30306.

Ô tô không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của vạch kẻ đường: 98A-602.88; 98LD-008.54; 99A-302.29; 99A-399.37; 99A-443.91; 99A-502.85; 99A-525.65; 20A-505.79; 29E-138.23; 99A-246.34; 29K-046.77; 99A-662.96; 99H-068.76; 20A-046.60; 99A-563.15; 99H-019.13; 90A-189.67; 98A-754.41; 29D50421; 99C-134.86; 98A-246.38; 98A08462; 99A-749.87; 98H-068.01; 29A-202.33; 99A-127.93; 36K-172.15; 99A-288.19; 99LD-031.13; 15K-225.71; 99D-009.65; 29F-04266; 99A-33666; 98A-90229; 98A-30587; 29C-19559; 98G-00435; 98C-31235; 98A-5866; 98A-58866; 98B-04813; 99A-98537; 98B-08037; 29E-35442; 21H-02183; 20C-21907; 99A-41495; 98E-00440; 30G-15727; 98A-79274; 98A-23922; 98A-12437; 30E-44076; 29C-52155; 22A-14136; 98A-61439; 29A-07605; 98A-22574; 98A-61075.

Ô tô rẽ trái nơi có biển cấm: 98A-35656; 98A-29969; 98A-66731; 30G-24551; 98A-25167; 98A-42407; 98A-21245; 99C-22620; 30F-49908; 98A-23357; 98C-28527.

Ô tô dừng xe dưới gầm cầu vượt: 29H-88670; 88A-28039; 18A-06292; 98A-01025; 29LD-32021; 99A-27960; 98A-19236; 53N-5407; 30L-81049; 89H-02272; 15C-07511; 98A-19236.

Ô tô chạy quá tốc độ quy định: 14C-353.48; 14H-099.18; 15A-185.38; 30F-656.73; 30K-388.13; 34F-012.78; 98C-318.71; 99A-096.59; 99A-301.22; 99A-516.42; 99A-620.79; 99A-868.86; 99B-084.12; 99C-276.99; 99E-000.84; 99L-1245; 30F-930.29; 14A-521.78; 29K-246.09; 30H-763.25; 51D-308.90; 99H-026.86; 98A-535.84; 98A-878.68; 98C-341.77; 99A-451.34; 29A-349.17; 14A-517.67; 29C-922.64; 29H-296.92; 29H-474.60; 29H-577.05; 29R-003.87; 30F-602.51; 30G-215.89; 30H-428.83; 30H-772.31; 30M-872.59; 34A-783.01; 37B-203.07; 37H-148.95; 77RM-016.65; 89A-160.99; 89A-780.05; 90H-046.92; 98A-287.50; 98A-509.09; 98A-659.15; 98A-665.35; 98A-732.54; 98C-163.45; 99A-298.63; 99A-356.71; 99A-432.97; 99A-768.63; 99E-014.02; 17A-430.57; 19A-467.54; 19R-015.10; 24A-246.35; 29A-667.42; 29A-931.22; 29C-852.93; 29C-967.26; 29H-376.38; 29H-542.02; 29H-840.11; 29H-903.95; 29K-194.49; 30A-244.92; 30F-398.75; 30F-498.77; 30F-574.73; 30F-706.23; 30G-441.35; 30G-459.49; 30G-772.51; 30H-091.02; 30H-700.27; 30L-518.72; 30M-076.29; 30M-333.19; 30M-658.55; 30Y0777; 34A-313.96; 37A-586.93; 37H-091.67; 51K-443.54; 75C-123.09; 89A-052.98; 99A-006.68; 99A-240.53; 99A-406.62; 99A-766.61; 99A-817.89; 99C-223.47; 99H-046.47; 15H-080.01; 15RM-02525; 29E-039.05; 30F-099.22; 30K-386.32; 30L-832.89; 86A-256.69; 98A-202.24; 98A-303.80; 98A-482.87; 98A-636.69; 98A-655.46; 98A-809.32; 98C-351.05; 99A-412.89; 99A-812.63; 30H-778.20.

Mô tô vượt đèn đỏ: 99B1-423.35; 22B1-761.53; 99V1-7478; 99MĐ2-035.79; 99AF-009.93; 99E1-053.44; 99AE-052.55; 99H9-0637; 99F2-0798; 99G1-638.01; 99V1-9587; 99E1-144.14; 99B1-236.88; 99V1-4834; 98G1-162.21; 99E1-518.15; 99E1-534.78; 28N1-403.27; 99E1-458.93; 15B1-055.92; 99C1-506.87; 99AA-026.27; 99E1-695.75; 99E1-268.81; 99V2-4554; 99B1-575.54; 99AE-046.51; 99F2-1691; 99E1-694.20; 37V1-9667; 98K1-197.39; 99E1-646.52; 99AE-074.20; 99E1-146.31; 99AA-081.62; 99B1-122.94; 99E1-096.67; 99E1-484.22; 99MĐ5-057.33; 99E1-379.94; 99G1-031.00; 99MĐ5-069.40; 12Z1-108.47; 99E1-362.91; 99N1-8814; 12B1-111.53; 99H1-242.09; 99E1-611.87; 29V5-373.36; 99E1-512.65; 99H9-8791; 99V1-0945; 12T1-223.23; 99H4-9276; 99E1-663.18; 99E1-008.27; 99E1-385.55; 99E1-645.84; 99Y1-1138; 99H1-434.30; 99V1-0118; 99MĐ5-049.72; 37AS-014.01; 99G1-130.81; 99H4-5389; 29L5-319.50; 98B1-769.53; 36AM-037.16; 29H9-3690; 99MĐ5-051.27; 99E1-107.23; 29Y5-386.87; 99E1-107.23; 99AA-114.03; 99E1-361.90; 99E1-459.98; 99E1-567.89; 99G1-492.56; 99E1-300.05.

Mô tô chạy quá tốc độ: 12H1-346.06; 29S6-415.28; 18F1-211.88; 18H1-807.16; 22F1-401.77; 29AG-000.74; 29X1-576.23; 29Y5-476.84; 30F2-6638; 37CA-021.02; 37P1-661.22; 97AK-025.18; 98B2-623.96; 98F1-328.69; 99E1-135.87; 99G1-432.21; 99E1-688.64; 98M6-4971; 99C1-208.25; 99H1-056.03; 12X1-279.54; 21C1-290.67; 98M1-256.34; 12AA-039.60; 98B2-796.03; 52Y1-7884; 98B2-693.56; 12TA-045.64.

Không đội mũ bảo hiểm: 99C1-359.55; 59S2-211.93; 99B1-550.33; 99AA-111.88; 99G1-076.04; 99G1-623.54; 99C1-465.00; 99B1-083.96; 99G1-662.18; 99N1-4831; 99D1-597.35; 36MĐ4-052.54; 99G1-661.75; 99H7-7688; 99AA-303.27; 99MĐ1-095.27; 29Y3-232.56.

Khi đến xử lý phạt nguội, người vi phạm cần chuẩn bị giấy tờ:

Đối với xe ô tô: Thông báo vi phạm của cơ quan công an, đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, giấy phép lái xe của người vi phạm, căn cước công dân của người vi phạm (với mỗi loại giấy tờ photo 1 bản).

Đối với xe mô tô: Thông báo vi phạm của cơ quan công an, đăng ký xe, giấy phép lái xe của người vi phạm, căn cước công dân của người vi phạm (với mỗi loại giấy tờ photo 1 bản).

 
 
 
CÔNG TY CỔ PHẦN DAISAN GROUP
logo

Giấp phép đăng ký kinh doanh số 0108016125 do Sở Kế Hoạch & Đầu Tư Hà Nội cấp lần đầu ngày 10/10/2017.

Địa chỉ ĐKKD: Phòng 600, Tầng 6, Tòa nhà Ford Thăng Long, Số 105 Láng Hạ, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam

Email: info@daisan.vn

TRỤ SỞ HÀ NỘI

Địa chỉ 47 Nguyễn Tuân, Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.

Điện thoại  Điện thoại: 1900 98 98 36

CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH

Địa chỉ 57/1c, Khu phố 1, Phường An Phú Đông, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh

Điện thoại  Email: info@daisan.vn